Xem bói ngày Xuất hành là ra đi , nhưng không phải là ra đi thường xuyên hàng ngày , mà lâu lâu đi xa 1 lần , hoặc ra đi để mưu tính việc quan trọng hay có phần nguy hiểm , hoặc ra đi xa xôi ,ra đi làm ăn lần đầu tiên ,ra đi tới chỗ mình chưa từng đi...vv..Trong vụ xuất hành có 7 bài sau :
1/. Xuất hành thông dụng ngày tốt : Có 26 ngày tốt rất được thông dụng trong vụ chọn ngày ra đi :
" Giáp Tý , Ất Sửu , Bính Dần , Đinh Mẹo , Canh Ngọ , Tân Mùi , Giáp Tuất , Ất Hợi , Đinh Sửu , Kỷ Mẹo , Giáp Thân , Bính Tuất , Canh Dần , Tân Mẹo , Giáp Ngọ , Canh Tý , Tân Sửu , Nhâm Dần , Quý Mẹo , Bính Ngọ , Đinh Mùi , Kỷ Dậu , Quý Sửu , Giáp Dần , Ất Mẹo , Canh Thân
" Lại nên chọn ngày Huỳnh Đạo hoặc ngày có Trực Mãn , Thành , Khai
" Giáp Tý , Ất Sửu , Bính Dần , Đinh Mẹo , Canh Ngọ , Tân Mùi , Giáp Tuất , Ất Hợi , Đinh Sửu , Kỷ Mẹo , Giáp Thân , Bính Tuất , Canh Dần , Tân Mẹo , Giáp Ngọ , Canh Tý , Tân Sửu , Nhâm Dần , Quý Mẹo , Bính Ngọ , Đinh Mùi , Kỷ Dậu , Quý Sửu , Giáp Dần , Ất Mẹo , Canh Thân
" Lại nên chọn ngày Huỳnh Đạo hoặc ngày có Trực Mãn , Thành , Khai
2/. Xuất hành quyết pháp : Theo bài này , pp yếu quyết chọn ngày tốt xuất hành phải tùy theo từng tháng và dùng Địa Chi chớ không dùng Thiên Can như sau :
- Tháng Giêng ngày Tý Ngọ .
- Tháng 2 ngày Sửu , Thìn , Mùi , Thân.
- Tháng 3 ngày Dần .
- Tháng 4 ngày Mẹo
- Tháng 5 ngày Dần ,Ngọ ,Thân.
- Tháng 6 ngày Mùi
- Tháng 7 ngày Ngọ , Thân .
- Tháng 8 ngày Mùi ,Thân , Dậu , Hợi.
- Tháng 9 ngày Tý , Ngọ .
- Tháng 10 ngày Tý , Dậu , Hợi
- Tháng 11 ngày Tý , Dần .
- Tháng 12 ngày Hợi.
3/. Chọn phương hướng xuất hành trong 12 giờ :
- Giờ Tý : tốt ở phương Tây Nam , bất lợi phương Đông Bắc.
- Giờ Sửu : Tây Bắc Đông Nam.
- Giờ Dần : Tây
- Giờ Mẹo : Nam , những phươpng khác đều bất lợi
- Giờ Thìn : Bắc ,............................................
- Giờ Tị : Tây Nam , bất lợi phương Đông Bắc
- Giờ Ngọ : Bắc , những phương khác đều bất lợi
- Giờ Mùi : Tây Bắc , bất lợi phương Đông nam
- Giờ thân : các phương đều tốt TRỪ phương Bắc bất lợi
- Giờ Dậu : tốt ở chánh Tây
- Giờ Tuất : tốt ở phương Tây Bắc , bất lợi phương Tây Nam
- Giờ Hợi : tốt ở phương chánh Tây.
4/. Số ngày kỵ phương hướng xuất hành : Bài này lại không nói tên ngày mà nói số ngày
- Mùng 1 kỵ ra đi phương chánh Tây
- Mùng 8 kỵ ra đi phương chánh Nam
- Ngày Rằm ( 15 ) kỵ ra đi phương chánh Đông
- Ngày Hối ( ngày cuối tháng) kỵ ra đi phương chánh Bắc
5/. Bốn ngày thuận nên xuất hành :
- Ngày có Trực Kiên nên đi ( hành )
- Ngày có Trực Thành nên rời ( ly )
- Ngày Dần nên qua ( vãng )
- Ngày Mẹo nên về ( quy )
6/. Bốn ngày nghịch kỵ xuất hành :
- Ngày Thân chớ đi ( bất hành )
- Ngày Dậu chớ rời ( bất ly )
- Mùng 7 chớ qua ( bất vãng )
- Mùng 8 chớ về ( bất quy )
7/. Giờ Thiên Phiên Địa Phúc :Có ý nghĩa như lúc Trời Đất lật úp lại , rất kỵ xuất hành mà cũng rất kỵ xuất quân , và kỵ sửa chữa thuyền ghe. Mỗi tháng có 2 giờ Thiên Phiên Địa Phúc : Tháng Giêng : giờ Tị , Hợi.
- Tháng 2 : giờ Thìn , Tuất
- Tháng 3 : giờ Thân , Dậu
- Tháng 4 : giờ Tị , Thân
- Tháng 5 : giờ Sửu , Mẹo
- Tháng 6 : giờ Tý , Ngọ
- Tháng 7 : giờ Dậu , Hợi
- Tháng 8 : giờ Thìn , Tuất
- Tháng 9 : giờ Mẹo , Dậu
- Tháng 10 : giờ Thìn , Ngọ
- Tháng 11 : giờ Dần , Mùi
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét